Nếu bạn đã cảm thấy nhàm chán với những khối Rubik 3×3, 6×6, Rubik hình trụ, hình tam giác,… thì có thể thử giải khối Rubik Snake hay còn gọi là Rubik rắn. Với cách thiết kế khác biệt, Rubik rắn mang tới cảm giác khác lạ cho người chơi. Cách giải khối Rubik này cũng có nhiều điểm riêng. Nếu bạn đang tò mò về Rubik Snake thì hãy cùng tìm hiểu ngay sau đây!

1. Giới thiệu sơ lược về Rubik Snake – Rubik rắn

Rubik Snake là một món đồ chơi thú vị được chính cha đẻ của Rubik lập phương 3×3 – ông Erno Rubik phát minh. Khối Rubik này chính thức xuất hiện lần đầu tiên trên thế giới vào năm 1981. Đây cũng là thời kỳ mà Rubik đặc biệt được yêu thích. Tuy nhiên, khi đó khối Rubik rắn có một tên gọi khác, đó là Rắn Hungary.

Rubik rắn là gì
Tạo hình hươu cao cổ từ Rubik Snake

Điểm độc đáo và giúp Rubik Snake trở nên thu hút người chơi đó là nó giúp bạn phát triển tư duy, trí tưởng tượng về hình học 3 chiều và khả năng kết hợp vô hạn. Chơi giỏi khối Rubik này thì khả năng tưởng tượng các hình dạng trong không gian của bạn sẽ tăng lên đáng kể.

2. Cấu tạo của Rubik rắn

Một khối Rubik rắn được tạo nên bởi 24 mảnh hình tam giác vuông cân, dạng 3D hay còn gọi là mảnh hình nêm. Trong đó, mỗi mảng lại cho phép bạn được xoay 360 độ quanh các mặt liền kề. Mảnh này liên kết với mảnh kia thông qua các bu lông lò xo. Do đó, khối Rubik Snake sẽ có 23 khớp xoay khác nhau và mỗi khớp lại có 4 vị trí riêng biệt. Như vậy, khối Rubik Snake sẽ có tổng cộng 4^23 ~ 70 triệu khớp xoay về mặt lý thuyết.

Cấu tạo rubik rắn

Tuy nhiên, hiện nay các khối Rubik rắn rất đa dạng. Bạn không chỉ tìm thấy trên thị trường loại Rubik rắn 24 đốt mà còn có cả 36, 48, 72,… đốt và thậm chí còn lên tới 102 đốt.

3. Kí hiệu, quy ước chơi Rubik Snake

Khi chơi Rubik rắn người ta sẽ lấy dạng thẳng của khối Rubik để làm quy ước bởi hình dạng này dễ nhìn nhất. Bạn hãy kéo thẳng khối Rubik này ra sao cho các hình tam giác nằm xen kẽ nhau ở phía đối diện như hình dưới:

Kí hiệu khi chơi Rubik Snake - đánh số mảnh nêm bên dưới

Ta sẽ đánh số lần lượt từ 1 – 12 từ bên trái sang ở phía dưới khối Rubik.

kí hiệu Rubik Snake - đánh dấu mặt nghiêng

Đánh giá 2 mặt nghiêng của một mảnh nêm Rubik lần lượt là L (Left – bên trái) và R (Right – bên phải).

Dựa vào hướng của khối Rubik so với bạn mà xác định 4 vị trí khả thi được đánh số của mỗi mặt nghiêng, cụ thể:

  • Vị trí ban đầu: Không đánh số
  • Vị trí 1: Xoay khối liền kề về phía bạn
  • Vị trí 2: Xoay ngược 1 góc 90 độ
  • Vị trí 3: Xoay khối liền kề ra xa bạn

Khi đó, chúng ta sẽ có kí hiệu cho mỗi lần xoay như dưới đây:

Số thứ tự của mảnh nêm bên dưới từ trái sang phải (1 đến 12) + Mặt nghiêng của mảnh nêm đó (trái hoặc phải) + Vị trí (1 đến 3)

Ví dụ:

12R0

11L1

11L2

11L3

11R1

11R2

3. Các công thức của Rubik Snake

3.1. Các công thức cơ bản

Con mèo: 9R2-9L2-8L2-7R2-6R2-6L2-5L3-4L2-3R2-2R2-2L2

Con mèo 2: 1R3-2L1-2R3-3R1-3L2-4L1-5L1-5R1-7L1-6R3-6L2-8L3-8R1-9L1-9R1-11L3-10R3-10L1-12R1-12L3-11R3

Con chó sói: 2R2-3L2-4L2-5R2-6R2-7L2-8L2-10L2-10R2-12R2

Con chó sục: 1R2-2R2-3L2-4L2-6L2-6R2-7R2-9L2-10L2-10R2

Con chó: 1R2-2L1-2R3-3L1-4R3-4L3-3R2-5R3-6L3-7R3-7L1-6R2-8L1-9L1-10L2-10R2-11R2-12L2

Con gà: 2R2-3L2-4L3-5L3-5R3-7R2-8L2-9L1-6R3-6L2-10L1-9R2-10R1-11R1-12R2

Gà Tây: 1R2-6L1-5R2-6R3-7L1-8R3-8L3-7R2-9R3-10L3-12L1-11R3-11L1-10R2-12L1

Thiên nga: 2L2-3L2-3R3-4L1-5L1-4R2-6L3-7L3-6R2-5R2-7R3-10L3-9L3-9R2-10R2-8R3-8L2-11L1-12R1-12L1-11R2

Chim cánh cụt:

2L2-2R2-3R2-4L2-5L1-6L1-5R2-6R3-7L1-9L3-8R1-8L1-7R1-9R3-11L1-10R3-10L3-11R1-12R2

Con chim: 1R2-2R2-3L2-5L3-5R1-6L3-7L1-6R2-7R1-8R1-9L1-10R1-10L3-9R2-11L3-11R2

Hình con vẹt: 3R1-4L3-5L1-6L3-5R2-7L3-8L3-9L3-11L3-10L1-9R2-11R3-12R2

Con vịt: 1R2-3R1-4R1-6L1-8R1-7L3-6R2-9R3-9L2-11L3-12L3

Con ếch: 6R3-5R1-6L2-4R3-5L2-3R3-4L2-3L3-2L1-2R1-1R3-7R1-8R1-10R1-9R3-9L2-11L3-11R3-12L3-12R1

Con ếch 2: 1R3-2R3-2L2-3L3-3R3-4L1-4R3-5L3-5R1-6L3-6R1-8L1-7R3-7L2-8R3-9L1-10L3-10R1-9R1-11L1-11R1-12R1-12L2

Con rùa: 1R1-2L3-2R1-3L1-5L1-4R3-4L1-3R1-6R3-6L1-5R2-7L3-8L3-8R1-9L2-7R3-9R3-10L3-11R3-12L3

Con rùa 2: 1R3-2L3-2R3-3L3-3R1-4L1-4R1-5R3-5L1-6R1-6L2-7L3-8L1-7R2-9R1-8R1-10L1-11R1-11L3-10R2-12L3

Con cóc: 1R3-2L2-3L2-3R3-4L1-5L3-4R2-6L1-6R3-7R1-7L2-8L3-9L1-10L3-11L2-10R1-9R2-12R1-12L2

Đà điểu: 1R2-3L1-2R2-3R3-4L1-4R1-5L1-6L3-5R1-6R3-7L3-8L1-7R3-8R1-9L2-10L2-12R2

Hươu cao cổ: 2R1-3L3-3R1-4R3-5L3-4L2-6L3-6R3-8R1-8L3-7R1-7L2-12R2

Rắn hổ mang khổng lồ: 2L1-3L2-3R2-4R2-5L2-6L1-8R1-8L2-9L3-10L3-9R2-11L2-12L2

Hải cẩu: 12R3-11R2-11L2-10L1-9R1-9L2-8L1-8R3-7R3-6R1-5R3-4R1-6L2-4L3-3R1-1R3-2L1-2R3-3L2

Hình lục giác: 3R3-5L3-7R3-9L3-11R3

Hình tam giác: 4R1-5L1-8R1-9L1-12R1

Hình cái nơ: 1R3-2L1-2R3-3L3-4R1-4L3-3R3-5L3-5R3-6L1-6R3-9L3-8R1-8L3-7R3-7L3-9R3-10L1-12R1-12L3-11R3-11L3-10R3

Quả bóng: 1R1-2L3-2R3-3L1-3R1-4L1-4R1-5L3-5R3-12R3-12L3-11R3-11L3-10R1-10L1-9R1-9L1-8R3-8L3-7R1-6R3-6L3-7L1

Cánh quạt: 3L3-4L1-4R1-5L1-7L3-8L1-8R1-11L3-9L1-12L1-12R1

Bông tuyết: 1R3-2L1-2R3-3L3-3R1-4L3-4R1-5L1-5R3-6L1-6R3-7L3-7R1-8L3-8R1-9L1-9R3-10L1-10R3-12L3-11R1-11L3-12R

Thuyền bay: 1R1-2R3-3R1-4R3-6R1-7R3-7L2-9R1-10R3-11R1-12R3

Máy bay: 1R2-3R1-5R2-6L2-8L2-11R1-11L2-10L2-9R2

Robot: 2L3-3L1-3R1-4L3-4R1-5L1-5R3-6L1-6R3-8L3-7R1-7L2-9L3-8R1-10R3-10L1-9R3-11L3-12L1

Điện thoại: 4R1-5L3-5R3-7L1-6R3-6L3-10R1-11L3-11R3-12R3-12L3

Cái bàn: 1R1-2L3-3R3-3L1-2R2-4L3-4R1-5R3-5L2-7L2-6L3-7R2-8R3-9L3-10R3-10L1-9R2-11L3-11R1-12R3-12L2

Rocket: 1R2-3L1-4L3-6R1-7R3-7L2-10L1-11L3-12R2

3.2. Các công thức Rubik rắn do người chơi tự sáng tạo

Xe trượt tuyết đôi – Moti: 3L3-4L1-3R2-6L2-6R2-9L1-9R2-10L3-12R2

Cái thìa – Jürgen: 1R2-5L1-6R3-7L3-8R3-10R1-9L3-2L2

Cặp mắt kính – Jürgen: 2L2-3R2-5L2-6L1-7L2-8L3-9L2-10R2-12L2

Kính lúp – Moti: 2R2-3R3-6R1-4R2-5L2-7R3-10R1-9R2-9L2-7L2-11R2

. – Alan H.: 10L3-9L1-9R1-8L3-8R3-7R3-6R1-7L3-6L2-5R3-5L3-3R3-3L3-1R3-2L3-12R2-12L3-11R3-10R3-11L2

Dĩa bay – Ryan A.: 1R3-2L1-2R1-3L1-4L3-3R1-4R3-5L3-6L1-5R3-12R3-12L1-11R1-11L1-10L3-10R1-9R3-9L3-8L1-8R3-7R3-6R3-7L2

Khu phố nghiêng – Lee F.: 1R2-2R1-3L3-3R3-4L3-5L3-5R3-4R2-6L3-7L2-8L1-8R1-10L1-9R2-10R1-11R3-11L1-12R2-9L1

. – Alan H.: 10L3-9L1-9R1-8L3-8R3-7R3-6R1-7L3-6L2-5R3-5L3-3R3-3L3-1R3-2L3-10R3-11L1-11R1-12L1-12R1

. – Alan H.: 10L3-9L1-9R1-8L3-8R3-7R3-6R1-7L3-6L2-5R3-5L3-3R3-3L3-1R3-2L3-10R1-11L2-11R1-12R2-12L1

Xe F-Zero X – Alan H.: 1R1-2L3-2R3-3L3-4L1-3R3-5L3-4R2-5R3-7L3-7R3-9L1-9R1-10R1-10L2-11L1-12L1-12R1-11R2

Cân xứng – Patrick W.: 2R3-2L2-3L1-3R2-5L1-6L3-5R2-7L1-7R3-6R2-8R1-9L3-8L2-10L1-10R3-9R2-11R1-11L2-12R3-12L2

Lộn ngược – Jürgen: 1R2-3R2-4L2-5L3-5R1-6L1-7L2-6R3-7R1-8R3-8L3-9L1-10L2-10R2-12R2

Cross – Stig E.: 2R2-3L2-4L1-6L2-7L3-5R2-9L2-10L1-11R2-12L2-8R2

Khúc xương – Stig E.: 5L3-4L2-3R2-2R1-1R2-2L2-9L1-10L2-10R2-11R3-12R2-12L2

Quảng trường – Stig E.: 2R3-3L1-4L3-3R2-4R1-6L1-6R3-7R1-7L2-8L3-9R3-10L1-11R1-11L3-10R2

Bức tượng – Eric: 1R2-3R3-4R1-4L2-6L3-6R1-7L1-7R1-8R3-8L1-10L1-11L3-10R2

Nhà sư – Stig E.: 2R3-3R2-4L2-5L1-5R1-6L1-6R3-7L3-7R3-8R1-8L3-9L1-9R1-10R2-12L3-11L2-1R2

Cái lều – Stig E.: 1R1-3L3-3R3-7L1-5L3-5R3-7R1-9L3-9R3-11L3-11R3

Kim cương – Stig E.: 2L3-3R3-5L3-6L1-6R3-7L3-7R3-5R2-8R1-8L3-9R3-9L2-11L3-12R3

Gương – Stig E.: 1R2-2L3-2R3-3R2-4L2-5R3-6L3-12L2-11R2-9R1-10R1-10L2-9L1-7R2

Compact – Stig E.: 1R3-2R3-3R1-3L2-4R3-4L2-5R3-5L2-6R1-6L2-7R1-7L2-8R3-8L2-10R1-11R1-11L2-12R3-12L2-9R1-9L2

Nhà thuyền – Stig E.: 1R1-2L3-3L1-2R2-3R3-4L1-4R2-5L3-5R1-6L3-6R2-7R1-8R3-9R1-9L2-10L2-10R3-11R3-12L3-11L2-7L1-12R2

Ảo giác – Stig E.: 1R3-2L3-3L3-3R3-4L3-5L3-5R3-6L3-7L3-7R3-8L3-9L3-9R3-10L3-11L3-11R3-12L3

Supercompact – T.: 1R3-2R3-2L2-3R1-3L2-4R3-4L2-5R3-7R3-6R3-6L2-12R3-11R3-12L2-10R1-11L2-9R3-10L2-8R3-8L2

Tích phân – Stig E.: 1R1-2L3-2R1-3L3-3R1-4L1-4R3-5L3-5R3-6R1-6L3-7L1-8L1-7R3-8R3-9L1-9R3-10L3-10R1-11L1-11R1-12L1-12R3

Ảo mộng – Moti: 3R2-3L2-4R2-1R2-5L3-5R3-6L3-6R1-7R3-7L2-8L1-8R1-9L1-9R2-10R2-11L2-12R2

Bím tóc – Moti: 1R3-2L1-2R3-3L1-3R3-4L1-4R3-5L1-5R3-6L1-7L1-7R1-8L3-8R1-9L3-9R1-10L3-10R1-11L3-11R1-12L3-12R3-6R1

. – Alan H.: 7L2-6L3-5R3-5L3-4L1-3R1-3L1-2R2-11L3-11R2-10R3-10L3-9L1-8R1-8L1

. – Felix W.: 2L3-3R3-3L2-4R3-5L3-6R1-7R3-7L2-9L1-9R1-10R1-12L1-11L2

Chuỗi hạt – Lee F.: 7L2-9R1-4R3-11R1-2R3

Trái tim – Lee F: 7L2-9R1-4R3-3R3-10R1-12L2-2L2

Con tôm – Moti: 1R1-2L2-3R1-3L2-4R2-5L2-6R3-7R1-7L2-9L2-10R3-9R2-11L2-12R3-12L2

Rắn – by Ryan A: 2L3-2R3-3L1-3R1-4L1-5L3-4R1-5R3-6L3-7L1-6R3-7R3-8L1-9L1-9R1-11L2-12R1

Khủng long 2D – Moti: 2L2-3L2-3R2-4R2-6L2-7L2-7R2-12R2

Rắn săn mồi – Ryan A.: 1R3-2R3-3R3-4R3-5L3-6L3-7L3-8L1-10L2-12R3

Chuột không đuôi – Moti: 7L2-9L2-9R2-10R1-12L2-11R2-7R3-5L2-6R1-4R2-3R3-2R2-2L2

Rắn hổ mang 2 – Ryan A.: 1R3-2R2-3R2-4L1-5L2-6L1-6R3-7L2-7R1-8L3-9L2-10L3-10R2-11R2-12R1

Rắn đuôi chuông – Ryan A.: 1R3-2R3-3R3-4R3-5L1-6L1-7L1-8L1-8R1-9R2-10L3-10R1-11L3-11R1-12L3-12R

Con voi – Saverio C.: 2L1-3L1-3R1-5L1-4R3-4L2-6L3-5R2-6R3-7R3-8R2-9L2-10L2-10R2-11R2-12L2

Thiên nga – Stig E.: 1R2-2L2-4L3-5L3-6R3-9L3-12R1-11R1-10L1-7R1-7L2-9R2

Hồng hạc – Felix W.: 1R2-3R2-4R2-5L2-6L2-7L2-8R2-7R2-9L2-11L2-11R2-12R2

Thiên nga – Taunya B.: 1R2-2L2-3L2-3R1-4L1-5L3-5R2-6L1-7L1-8L1-9L1-9R2-11L1-10L3-11R1-12R2-12L2

Đà điểu – Stig E.: 1R2-2L2-3R3-3L2-4L1-4R3-5L3-5R3-6R1-6L3-7L1-7R1-8R3-8L1-9L3-9R2-10R2-12L2

Rắn hổ mang – Michael W.: 2L1-3L2-3R2-4R2-5L2-6L3-7L2-8R3-10R2-12R3

Pokemon – Stig E.: 1R3-2L1-2R1-3L1-4L3-3R1-4R3-5L1-5R3-6L3-6R3-7R1-7L3-8L1-8R3-9L3-9R1-10L1-11L3-11R3-12L3-12R1-10R3

Hải cẩu – Stig E.: 1R1-2L2-3L1-3R3-4L1-4R1-5L1-6R1-6L3-5R1-8L3-7R1-7L2-9L1-8R2-9R1-11L1-11R1

Con cò – Peter S. N.: 1R2-3R1-4L1-5L3-6L1-7L1-5R2-8L1-9L1-11L1-10L3-9R2-11R1-12R2

Trên đây là một số thông tin về Rubik Snake – Rubik rắn và các cách tạo hình từ khối Rubik này. Có thể nói, Rubik rắn là một trong những khối Rubik độc đáo nhất, cho phép người chơi phát huy tối đa sự sáng tạo, tưởng tượng của mình. Nếu bạn yêu thích trò chơi này thì hãy mua ngay cho mình một khối để thử sức.

 

Topics #rubik rắn #rubik snake